Q14F-16P不锈钢二片式三通球阀采用L型三通结构,在管道上主要起着换向及分配作用。本产品的阀体、球体等主要零件都采用了优质不锈钢材料、密封则采用了PTFE聚四氟乙烯软密封结构,具有耐腐蚀耐锈、密封性能好、启闭轻便等优点。广泛应用于石油、化工、冶金、电力、城市建设等领域,如输送石油、天然气、化学品、蒸汽等高温、高压流体,以及控制各种流体和城市供水、排水等。
Đặc điểm sản phẩm
- Kháng lực của chất lỏng nhỏ, hệ số kháng lực của nó bằng với hệ số kháng lực của đoạn ống có cùng chiều dài.
- Cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ.
- Chặt chẽ và đáng tin cậy, hiện nay vật liệu làm mặt đệm của van bi được sử dụng rộng rãi là nhựa, có khả năng kín khí tốt, và cũng đã được ứng dụng phổ biến trong các hệ thống chân không.
- Dễ dàng vận hành, mở và đóng nhanh chóng, chỉ cần xoay từ vị trí mở hoàn toàn sang đóng hoàn toàn, thuận tiện cho việc điều khiển từ xa.
- Dễ bảo trì, cấu trúc van bi đơn giản, vòng đệm thường có thể tháo lắp, việc tháo lắp và thay thế đều khá thuận tiện.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q14F-16P |
Vật liệu thân van | Thép không gỉ 304 |
流通形式 | L型 |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤120℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | G | L | d | H | W |
DN8 | 1/4 | 68 | 10.5 | 58 | 110 |
DN10 | 3/8 | 68 | 12 | 58 | 110 |
DN15 | 1/2 | 68 | 12 | 58 | 110 |
DN20 | 3/4 | 79 | 15 | 60 | 130 |
DN25 | 1 | 86 | 20 | 70 | 140 |
DN32 | 1-1/4 | 112 | 25 | 82 | 155 |
DN40 | 1-1/2 | 130 | 32 | 95 | 175 |
DN50 | 2 | 140 | 38 | 100 | 175 |

















