Van bi ba mảnh điện sử dụng thân van cấu trúc ba đoạn, kết hợp với bộ truyền động điện, thân van nhỏ gọn, bao gồm ba phần vỏ van, được kẹp giữa thân van giữa và bi van bằng bốn bu lông dài ở hai đầu. Ưu điểm là khi bảo trì và tháo lắp, không cần tháo ren đường ống, chỉ cần tháo bốn bu lông, phần giữa thân van có thể được lấy ra. Thích hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp nhẹ với không gian hẹp và kích thước nhỏ. Có đặc điểm là kích thước nhỏ, dễ lắp đặt, lưu lượng lớn. Đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng có môi trường làm việc là chất lỏng đặc, có hạt, có sợi. Được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điều khiển tự động công nghiệp trong các ngành thực phẩm, môi trường, công nghiệp nhẹ, dầu mỏ, giấy, hóa chất, thiết bị giảng dạy và nghiên cứu khoa học, điện lực, v.v.
Đặc tính sản phẩm
- Van bi có cấu trúc ba mảnh, thuận tiện cho việc lắp đặt, tháo dỡ và bảo trì.
- Thân van được đúc bằng công nghệ đúc silic sol chính xác, có cấu trúc hợp lý và kiểu dáng đẹp.
- Van sử dụng cấu trúc niêm phong đàn hồi, niêm phong đáng tin cậy, đóng mở dễ dàng.
- Cần van sử dụng cấu trúc lắp đặt phía dưới có phớt ngược, khi áp suất trong khoang van tăng bất thường, cần van sẽ không bị đẩy ra ngoài.
- Van có các loại kết nối ren, hàn và lắp ráp nhanh, bệ lắp đặt tuân thủ tiêu chuẩn ISO 5211.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q911F-16P |
Vật liệu thân van | Thép không gỉ 304 |
Hình thức kiểm soát | Loại công tắc/loại điều chỉnh |
Điện áp tùy chọn | AC220V/AC380V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤120℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | H | D | L1 | L2 |
DN15 | 195 | 18.5 | 69 | 170 |
DN20 | 208 | 26 | 78 | 170 |
DN25 | 221 | 30 | 84 | 170 |
DN32 | 230 | 38 | 100 | 170 |
DN40 | 241 | 43 | 108 | 170 |
DN50 | 267 | 57 | 127 | 200 |
DN65 | 303 | 72 | 165 | 200 |
DN80 | 340 | 84 | 195 | 261 |
DN100 | 382 | 110 | 243 | 261 |

















