Van cổng flange thép không gỉ Z41W-16P có bộ phận đóng mở là tấm cổng. Hướng chuyển động của tấm cổng vuông góc với hướng dòng chảy. Van cổng chỉ có thể đóng mở hoàn toàn, không thể điều chỉnh hoặc tiết lưu. Van có hai mặt đệm, hai mặt đệm tạo thành hình nêm; van bích inox là một loại van, có yêu cầu cao về chất liệu thân van, thường có các lựa chọn chất liệu như 304, 316. Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, hàng hải, dược phẩm, thực phẩm, năng lượng điện, luyện kim, v.v.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Z41W-16P |
Vật liệu thân van | Thép không gỉ 304 |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | D | D1 | D2 | b | f | z-d |
DN15 | 130 | 95 | 65 | 45 | 14 | 2 | 4-14 |
DN20 | 150 | 105 | 75 | 55 | 14 | 2 | 4-14 |
DN25 | 160 | 115 | 85 | 65 | 14 | 2 | 4-14 |
DN32 | 180 | 135 | 100 | 78 | 16 | 2 | 4-18 |
DN40 | 200 | 145 | 110 | 85 | 16 | 3 | 4-18 |
DN50 | 250 | 160 | 125 | 100 | 16 | 3 | 4-18 |
DN65 | 265 | 180 | 145 | 120 | 18 | 3 | 4-18 |
DN80 | 280 | 195 | 160 | 135 | 20 | 3 | 8-18 |
DN100 | 300 | 215 | 180 | 155 | 20 | 3 | 8-18 |
DN125 | 325 | 245 | 210 | 185 | 22 | 3 | 8-18 |
DN150 | 350 | 280 | 240 | 210 | 24 | 3 | 8-23 |
DN200 | 400 | 335 | 295 | 265 | 26 | 3 | 12-23 |
DN250 | 450 | 405 | 355 | 320 | 30 | 3 | 12-25 |
DN300 | 500 | 460 | 410 | 375 | 30 | 4 | 12-25 |
DN350 | 550 | 520 | 470 | 435 | 34 | 4 | 16-25 |
DN400 | 600 | 580 | 525 | 485 | 36 | 4 | 16-30 |
DN450 | 650 | 640 | 585 | 545 | 40 | 4 | 20-30 |
DN500 | 700 | 705 | 650 | 608 | 44 | 4 | 20-34 |

















