Van cắt màng khí nén loại ZMBQ sử dụng cấu trúc dẫn hướng trên, kết hợp với cơ cấu truyền động đa lò xo. Sản phẩm có ưu điểm cấu trúc gọn nhẹ, trọng lượng nhẹ, hoạt động nhạy bén, kênh dẫn chất lỏng có hình dạng S, tổn thất áp suất thấp, dung tích van lớn, dễ tháo lắp. Van cắt nhận tín hiệu từ thiết bị điều chỉnh, cắt, mở hoặc thay đổi hướng dòng chảy của môi chất, đạt được tự động điều khiển các thông số kỹ thuật như áp suất, lưu lượng, mức chất lỏng, v.v. Van này thích hợp cho các môi chất như không khí, nước, hơi nước, dầu, v.v. ở nhiệt độ ≤200℃, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động điều khiển và điều khiển từ xa trong quá trình sản xuất của các ngành công nghiệp như dầu mỏ, hóa chất, luyện kim, điện, công nghiệp nhẹ, dệt may, v.v.
Hướng dẫn sử dụng
Áp suất khí mở van là 2 kg (0,2 MPa), áp suất không được quá cao, nếu không sẽ dễ làm vỡ màng và khiến van không hoạt động. (Nếu không thể kiểm soát áp suất khí bình thường, hãy lắp thêm van điều chỉnh áp suất khí trước khi nạp khí). Chất lượng của màng chỉ thể hiện ở độ bền và tuổi thọ của màng. Nếu màng bị vỡ ngay sau khi lắp hoặc bị vỡ sau một thời gian ngắn sử dụng, chỉ có một khả năng duy nhất là áp suất khí quá cao đã làm vỡ màng (có thể phân biệt được màng bị vỡ do áp suất khí cao và màng bị mòn do sử dụng lâu dài, vì vị trí hư hỏng khác nhau). Giữ cho đường ống sạch sẽ, không có tạp chất, nếu không sẽ dễ làm hỏng lõi van, khiến van không thể đóng kín và rò rỉ. Hãy chú ý hai điểm này.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | ZMBQ16-2T |
Vật liệu thân van | Gang xám |
Vật liệu xi lanh | gang |
Hình thức kiểm soát | Thường đóng |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Bật áp lực | 0,2 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤200℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | A | L | H | H1 | H2 | H3 |
DN15 | 198 | 130 | 305 | 50 | 125 | 404 |
DN20 | 198 | 150 | 340 | 53 | 125 | 415 |
DN25 | 232 | 160 | 345 | 58 | 130 | 428 |
DN32 | 232 | 180 | 370 | 70 | 140 | 448 |
DN40 | 232 | 200 | 380 | 75 | 150 | 448 |
DN50 | 308 | 230 | 390 | 83 | 160 | 468 |
DN65 | 308 | 290 | 475 | 93 | 185 | 561 |
DN80 | 394 | 310 | 490 | 100 | 200 | 578 |
DN100 | 394 | 350 | 500 | 110 | 220 | 590 |
DN125 | 498 | 400 | 765 | 125 | 280 | 886 |
DN150 | 498 | 480 | 825 | 148 | 320 | 1008 |
DN200 | 498 | 600 | 927 | 170 | 360 | 1120 |

















