电动法兰球阀是一种转角90°旋转类球阀,具有密封性能优良,流通能力大,流阻系数小,结构简单,维修方便,使用寿命长等特点。其阀体通道和连接管径相等并成一直径,介质几乎可以毫无损失的流过,配用电动执行机构,产品通常用于密封要求严格的场合,除控制气体,液体,蒸汽介质外,还适宜控制水含有纤维杂质的介质。广泛用于石油、化工、冶金、轻工、造纸、电站、制冷等工作领域。
Đặc tính sản phẩm
- Kháng lực chất lỏng nhỏ, van bi là loại van có kháng lực chất lỏng nhỏ nhất trong tất cả các loại van. Ngay cả van bi có đường kính thu hẹp, kháng lực chất lỏng của nó cũng khá nhỏ.
- Bạc đạn trục đẩy giảm mô-men ma sát của trục van, giúp trục van hoạt động cân bằng và linh hoạt trong thời gian dài.
- Van có khả năng làm kín tốt, sử dụng vòng đệm làm từ vật liệu như PTFE, cấu trúc dễ dàng làm kín, và khả năng làm kín của van bi tăng lên khi áp suất môi trường tăng.
- Van có độ kín đáng tin cậy, do trục van chỉ thực hiện chuyển động quay mà không thực hiện chuyển động nâng hạ, nên lớp đệm kín của trục van không dễ bị hư hỏng, và khả năng kín của nó tăng lên khi áp suất của môi chất tăng lên.
- Do các vật liệu như PTFE có tính tự bôi trơn tốt, ma sát với quả cầu thấp, nên van bi có tuổi thọ cao hơn.
- Cần van kiểu lắp dưới và phần gờ nhô ra ở đầu cần van ngăn chặn việc cần van bị bắn ra. Trong trường hợp hỏa hoạn gây hư hỏng lớp đệm kín của cần van, phần gờ nhô ra vẫn có thể tạo ra tiếp xúc kim loại với thân van, đảm bảo lớp đệm kín của cần van.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q941F-16P |
Vật liệu thân van | Thép không gỉ 304 |
Hình thức kiểm soát | Loại công tắc/loại điều chỉnh |
Điện áp tùy chọn | AC220V/AC380V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | H | D1 | D2 | n-∮ |
DN15 | 130 | 225 | 65 | 95 | 4-14 |
DN20 | 140 | 236 | 75 | 105 | 4-14 |
DN25 | 150 | 268 | 85 | 115 | 4-18 |
DN32 | 165 | 298 | 100 | 135 | 4-18 |
DN40 | 180 | 353 | 110 | 145 | 4-18 |
DN50 | 200 | 403 | 125 | 160 | 4-18 |
DN65 | 220 | 455 | 145 | 180 | 4-18 |
DN80 | 250 | 485 | 160 | 195 | 8-18 |
DN100 | 280 | 530 | 155 | 215 | 8-18 |
DN125 | 320 | 570 | 180 | 245 | 8-18 |
DN150 | 360 | 644 | 210 | 280 | 8-23 |
DN200 | 400 | 730 | 265 | 335 | 12-23 |

















