Van bi kiểu Quảng là loại van có bộ phận đóng mở là một quả cầu, quả cầu quay quanh trục trung tâm của thân van để thực hiện việc mở và đóng. Van bi chủ yếu được sử dụng trong hệ thống ống dẫn để cắt, phân phối và thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng, không thể sử dụng để điều tiết lưu lượng. Van bi kiểu Quảng là loại van mới được sử dụng rộng rãi trong những năm gần đây, loại van này thường được lắp đặt theo chiều ngang.
Đặc điểm sản phẩm
- Kháng lực của chất lỏng nhỏ, hệ số kháng lực của nó bằng với hệ số kháng lực của đoạn ống có cùng chiều dài.
- Cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ.
- Chặt chẽ và đáng tin cậy, vật liệu bề mặt kín của van bi thường được làm từ nhựa, có độ kín tốt và đã được sử dụng rộng rãi trong hệ thống chân không.
- Dễ dàng vận hành, mở và đóng nhanh chóng, chỉ cần xoay 90° để mở hoàn toàn hoặc đóng hoàn toàn.
- Dễ bảo trì, cấu trúc van bi đơn giản, vòng đệm thường có thể tháo lắp, việc tháo lắp và thay thế đều khá thuận tiện.
- Khi van ở trạng thái mở hoàn toàn hoặc đóng hoàn toàn, bề mặt làm kín của quả cầu và ghế van được cách ly với môi trường, do đó khi môi trường đi qua, sẽ không gây ăn mòn bề mặt làm kín của van.
- Phạm vi ứng dụng rộng, đường kính từ vài milimet đến vài mét, có thể ứng dụng từ chân không cao đến áp suất cao.
- 由于球阀在启闭过程中有擦拭性,所以可用于带悬浮固体颗粒的介质中。
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q11F-16C |
Vật liệu thân van | thép carbon |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤120℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | G | B | L | Φ | E | H | A |
DN15 | 20 | 10.5 | 56 | 32 | 14 | 58 | 110 |
DN20 | 25 | 13 | 62 | 38 | 15 | 62 | 110 |
DN25 | 32 | 17 | 69 | 45 | 15 | 68 | 110 |
DN32 | 39 | 22 | 82 | 53.4 | 18 | 75 | 150 |
DN40 | 44 | 25 | 86 | 63 | 19 | 83 | 150 |
DN50 | 57 | 32 | 99 | 73 | 19 | 90 | 150 |
DN65 | 74 | 40 | 126 | 92 | 21 | 95 | 180 |
DN80 | 86 | 50 | 141 | 109 | 27 | 100 | 220 |
DN100 | 110 | 65 | / | 138 | 29 | 115 | 220 |

















