Van bướm có mặt bích và gioăng cứng loại D343H sử dụng gioăng đàn hồi hình chữ J chính xác và cấu trúc gioăng cứng kim loại đa lớp ba tâm, được sử dụng rộng rãi trong các đường ống công nghiệp như luyện kim, điện lực, hóa dầu, cấp thoát nước và xây dựng đô thị, với nhiệt độ môi chất ≤325℃, để điều chỉnh lưu lượng và ngắt dòng chảy.
Đặc điểm sản phẩm
- Van này sử dụng cấu trúc niêm phong ba lệch tâm, ghế van và đĩa van hầu như không bị mài mòn, có chức năng niêm phong càng chặt càng tốt.
- Vòng đệm được làm bằng thép không gỉ, có cả ưu điểm của vòng đệm kim loại cứng và vòng đệm đàn hồi, có khả năng làm kín tốt ở cả nhiệt độ thấp và cao, có tính chống ăn mòn và tuổi thọ cao.
- Bề mặt làm kín của đĩa được phủ lớp hợp kim cứng coban, có khả năng chống mài mòn và tuổi thọ cao.
- Bảng cánh bướm kích thước lớn sử dụng cấu trúc khung giằng, có độ bền cao, diện tích lưu thông lớn và lực cản dòng chảy nhỏ.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | D343H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤325℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

DN | L | D | D1 | D2 | n-d |
50 | 108 | 165 | 125 | 99 | 4-18 |
65 | 112 | 185 | 145 | 118 | 4-18 |
80 | 114 | 200 | 160 | 132 | 8-18 |
100 | 127 | 220 | 180 | 156 | 8-18 |
125 | 140 | 250 | 210 | 184 | 8-18 |
150 | 140 | 285 | 240 | 211 | 8-22 |
200 | 152 | 340 | 295 | 266 | 12-22 |
250 | 165 | 405 | 355 | 319 | 12-26 |
300 | 178 | 460 | 410 | 370 | 12-26 |
350 | 190 | 520 | 470 | 429 | 16-26 |
400 | 216 | 580 | 525 | 480 | 16-30 |
450 | 222 | 640 | 585 | 548 | 20-30 |
500 | 229 | 715 | 650 | 609 | 20-33 |
600 | 267 | 840 | 770 | 720 | 20-36 |

















