Van bướm kẹp điện có thiết kế mới lạ, hợp lý, cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, xoay 90 độ để mở/đóng nhanh chóng, vận hành đơn giản, mô-men xoắn nhỏ, tiết kiệm sức lực và linh hoạt. Có thể lắp đặt ở bất kỳ vị trí nào, thuận tiện cho việc bảo trì. Phần đệm kín có thể thay thế, đảm bảo độ kín đáng tin cậy, không rò rỉ hai chiều, vật liệu đệm kín có khả năng chống lão hóa, chống ăn mòn, tuổi thọ cao. Van bướm điện không chỉ được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thông thường như dầu mỏ, khí đốt, hóa chất, xử lý nước, mà còn được sử dụng trong hệ thống nước làm mát của nhà máy nhiệt điện.
Đặc điểm sản phẩm
- Mở và đóng thuận tiện, nhanh chóng, tiết kiệm sức lực, lực cản chất lỏng nhỏ, có thể vận hành thường xuyên.
- Cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ.
- Có thể vận chuyển bùn, tích tụ ít chất lỏng nhất ở đầu ống.
- Ở áp suất thấp, có thể đạt được độ kín tốt.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | D971X-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Vật liệu van | Gang cầu/Thép không gỉ 304 |
Chất liệu lót cao su | EPDM |
Hình thức kiểm soát | Loại công tắc/loại điều chỉnh |
Điện áp tùy chọn | AC220V/AC380V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, khí, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | H | D | n-∮ |
DN50 | 42 | 224 | 125 | 4-23 |
DN65 | 44.7 | 240 | 145 | 4-26.5 |
DN80 | 45.2 | 247 | 160 | 8-18 |
DN100 | 52.1 | 266 | 180 | 4-24.5 |
DN125 | 54.4 | 281 | 210 | 4-23 |
DN150 | 55.8 | 302 | 240 | 4-25 |
DN200 | 60.6 | 357 | 295 | 4-25 |
DN250 | 65.6 | 397 | 355 | 4-29 |
DN300 | 76.9 | 423 | 410 | 4-29 |
DN350 | 76.5 | 463 | 470 | 4-30 |
DN400 | 86.5 | 515 | 525 | 4-30 |
DN450 | 105.6 | 551 | 585 | 4-30 |
DN500 | 131.8 | 605 | 650 | 4-33 |

















