Van bi flange Q41F-16 là van bi có gioăng mềm làm bằng gang, được sử dụng trong các đường ống chứa các chất lỏng không ăn mòn như nước, hơi nước ở nhiệt độ làm việc ≤150℃ để đóng mở. Ưu điểm của van này là đóng mở nhanh chóng, là sản phẩm van được sử dụng phổ biến trong các đường ống chứa chất lỏng ở nhiệt độ thường.
Đặc tính sản phẩm
- Kháng lực của chất lỏng nhỏ, van bi có đường kính toàn phần hầu như không có kháng lực dòng chảy.
- Cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ.
- Chặt chẽ và đáng tin cậy, hiện nay vật liệu làm mặt đệm của van bi thường sử dụng PTFE, có độ kín khít tốt.
- Thao tác dễ dàng, mở và đóng nhanh chóng, chỉ cần xoay 90° từ vị trí mở hoàn toàn đến đóng hoàn toàn.
- Dễ bảo trì, cấu trúc van bi đơn giản, vòng đệm thường có thể tháo lắp, việc tháo lắp và thay thế đều khá thuận tiện.
- Khi van ở trạng thái mở hoàn toàn hoặc đóng hoàn toàn, bề mặt làm kín của quả cầu và ghế van được cách ly với môi trường, do đó khi môi trường đi qua, sẽ không gây ăn mòn bề mặt làm kín của van bi.
- Do van bi có tính năng lau chùi trong quá trình đóng mở, nên có thể sử dụng trong môi trường có chứa các hạt rắn lơ lửng.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | Q41F-16 |
Vật liệu thân van | Gang xám |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | D | D1 | D2 | f | b | Z-d | H | Do |
DN15 | 130 | 95 | 65 | 45 | 2 | 14 | 4-14 | 78 | 160 |
DN20 | 145 | 105 | 75 | 55 | 2 | 16 | 4-14 | 110 | 160 |
DN25 | 155 | 115 | 85 | 65 | 2 | 16 | 4-14 | 110 | 160 |
DN32 | 160 | 135 | 100 | 78 | 2 | 18 | 4-18 | 115 | 160 |
DN40 | 175 | 145 | 110 | 85 | 3 | 18 | 4-18 | 150 | 250 |
DN50 | 200 | 160 | 125 | 100 | 3 | 20 | 4-18 | 150 | 250 |
DN65 | 220 | 180 | 145 | 120 | 3 | 20 | 4-18 | 180 | 350 |
DN80 | 250 | 195 | 160 | 135 | 3 | 22 | 8-18 | 185 | 350 |
DN100 | 280 | 215 | 180 | 155 | 3 | 24 | 8-18 | 225 | 400 |
DN125 | 350 | 245 | 210 | 185 | 3 | 26 | 8-18 | 265 | 600 |
DN150 | 400 | 280 | 240 | 210 | 3 | 26 | 8-23 | 275 | 600 |
DN200 | 455 | 335 | 295 | 265 | 3 | 30 | 12-23 | 310 | 800 |

















