Van một chiều nâng hạ H41W được sử dụng để kiểm soát việc kết nối hoặc ngắt kết nối chất lỏng trong đường ống có đường kính trung bình và nhỏ dưới các điều kiện áp suất, nhiệt độ và môi trường khác nhau; van hoạt động dựa trên trọng lượng của cánh van và chênh lệch áp suất chất lỏng để tự động ngăn chặn dòng chảy ngược. Van một chiều nâng hạ H41W được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xử lý nước, hóa chất, hóa dầu, dầu mỏ, sản xuất giấy, khai thác mỏ, điện, khí hóa lỏng, thực phẩm, dược phẩm, cấp thoát nước, đô thị, điện tử, xây dựng đô thị, bảo vệ môi trường, phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí trung tâm, thiết bị lọc, v.v.
Đặc điểm cấu trúc
- Van một chiều nâng hạ có cấu trúc đơn giản, hoạt động đáng tin cậy, dễ bảo trì và các ưu điểm khác.
- Khi chất lỏng chảy vào thân van theo hướng mũi tên chỉ dẫn, áp suất của chất lỏng tác động lên cánh van tạo ra lực đẩy hướng lên. Khi lực đẩy của chất lỏng lớn hơn trọng lực của cánh van, van sẽ mở. Khi lực tác động của áp suất chất lỏng phía sau van lên cánh van cộng với trọng lực của chính cánh van lớn hơn lực tác động của áp suất phía trước van lên cánh van, van sẽ đóng lại, ngăn chặn chất lỏng chảy ngược.
- Bề mặt làm kín không dễ bị mài mòn, trầy xước, có độ kín tốt và tuổi thọ cao.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | H41W-16P |
Vật liệu thân van | Thép không gỉ 304 |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤150℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | D | D1 | D2 | C | n-∅d | H |
DN15 | 130 | 95 | 65 | 45 | 14 | 4-14 | 77 |
DN20 | 150 | 105 | 75 | 55 | 14 | 4-14 | 77 |
DN25 | 160 | 115 | 85 | 65 | 14 | 4-14 | 80 |
DN32 | 180 | 135 | 100 | 78 | 16 | 4-18 | 85 |
DN40 | 200 | 145 | 110 | 85 | 16 | 4-18 | 95 |
DN50 | 230 | 160 | 125 | 100 | 16 | 4-18 | 105 |
DN65 | 290 | 180 | 145 | 120 | 18 | 4-18 | 120 |
DN80 | 310 | 195 | 160 | 135 | 20 | 8-18 | 130 |
DN100 | 350 | 215 | 180 | 155 | 20 | 8-18 | 140 |
DN125 | 400 | 245 | 210 | 185 | 22 | 8-18 | 155 |
DN150 | 480 | 280 | 240 | 210 | 24 | 8-23 | 180 |
DN200 | 600 | 335 | 295 | 265 | 26 | 12-23 | 211 |
DN250 | 650 | 405 | 355 | 320 | 30 | 12-25 | 260 |
DN300 | 750 | 460 | 410 | 375 | 30 | 12-25 | 323 |
DN350 | 850 | 520 | 470 | 435 | 30 | 16-25 | / |
DN400 | 950 | 580 | 525 | 485 | 36 | 16-30 | / |

















