Van một chiều cao su HC44X chủ yếu bao gồm ba bộ phận chính: thân van, nắp van và cánh van cao su. Cánh van cao su được làm từ thép tấm, thanh thép và vải nylon gia cố làm lớp lót, bề mặt ngoài được phủ cao su, tuổi thọ của cánh van có thể đạt 1 triệu lần đóng mở. Van này sử dụng thiết kế diện tích dòng chảy toàn phần, có đặc điểm là tổn thất áp lực thấp, ít tích tụ cặn bẩn và dễ bảo trì. Van này chủ yếu được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, có thể lắp đặt tại đầu ra của máy bơm để ngăn chặn dòng chảy ngược và tác động của hiện tượng nước đập vào máy bơm. Van này cũng có thể lắp đặt trên ống dẫn nước vào và ra của bể chứa để ngăn chặn nước trong bể chảy ngược vào hệ thống cấp nước. Van một chiều cao su sử dụng van được bọc hoàn toàn bằng cao su nitrile và kết hợp với thân van bằng kim loại nghiêng để tạo ra độ kín, hành trình đóng van ngắn, độ kín tốt, có thể giảm đáng kể áp lực va đập của nước.
Đặc điểm sản phẩm
Van một chiều cao su được mở hoặc đóng tự động nhờ dòng chảy và lực của môi chất, nhằm ngăn chặn dòng chảy ngược của môi chất. Van này bao gồm ba bộ phận chính: thân van, nắp van và cánh cao su. Van này chủ yếu được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước lắp đặt nằm ngang, có thể lắp đặt tại đầu ra của máy bơm để ngăn chặn dòng chảy ngược và tác động của hiện tượng nước đập vào máy bơm. Nó cũng có thể được lắp đặt trên ống dẫn nước vào và ra của bể chứa nước để ngăn chặn nước trong bể chảy ngược vào hệ thống cấp nước. Van một chiều thường thích hợp cho môi trường sạch, không thích hợp cho môi trường có chứa các hạt rắn và có độ nhớt cao.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | HC44X-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | D | D1 | n-φd |
DN40 | 200 | 150 | 110 | 4-18 |
DN50 | 200 | 160 | 125 | 4-18 |
DN65 | 205 | 180 | 145 | 4-18 |
DN80 | 220 | 195 | 160 | 8-18 |
DN100 | 245 | 215 | 180 | 8-18 |
DN125 | 275 | 245 | 210 | 8-18 |
DN150 | 325 | 280 | 240 | 8-23 |
DN200 | 395 | 335 | 295 | 12-23 |
DN250 | 495 | 405 | 355 | 12-25 |
DN300 | 545 | 460 | 410 | 12-25 |
DN350 | 605 | 520 | 470 | 16-25 |
DN400 | 650 | 580 | 525 | 16-30 |
DN450 | 705 | 640 | 585 | 20-30 |
DN500 | 750 | 705 | 650 | 20-34 |
DN600 | 848 | 840 | 770 | 20-41 |

















