Van đóng mở của van bi đúc thép J41H-16C có hình trụ, bề mặt kín có thể là mặt phẳng hoặc mặt côn, van bi di chuyển theo đường thẳng dọc theo trục trung tâm của dòng chảy. Van bi J41H-16C chỉ thích hợp cho việc mở hoàn toàn hoặc đóng hoàn toàn, thông thường không dùng để điều chỉnh lưu lượng. Khi đặt hàng theo yêu cầu, có thể điều chỉnh và tiết lưu.
Đặc điểm sản phẩm
- Cấu trúc đơn giản, dễ sản xuất và bảo trì.
- Quãng đường làm việc ngắn, thời gian đóng mở ngắn.
- Độ kín tốt, ma sát giữa các bề mặt kín nhỏ, tuổi thọ dài.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | J41H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤250℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

DN | L | D | D1 | D2 | b | f | z-d |
15 | 130 | 95 | 65 | 45 | 16 | 2 | 4-14 |
20 | 150 | 105 | 75 | 58 | 18 | 2 | 4-14 |
25 | 160 | 115 | 85 | 68 | 18 | 2 | 4-14 |
32 | 180 | 140 | 100 | 78 | 18 | 2 | 4-18 |
40 | 200 | 150 | 110 | 88 | 18 | 2 | 4-18 |
50 | 230 | 165 | 125 | 102 | 18 | 2 | 4-18 |
65 | 290 | 185 | 145 | 122 | 18 | 2 | 4-18 |
80 | 310 | 200 | 160 | 138 | 20 | 2 | 8-18 |
100 | 350 | 220 | 180 | 158 | 20 | 2 | 8-18 |
125 | 400 | 250 | 210 | 188 | 22 | 2 | 8-18 |
150 | 480 | 285 | 240 | 212 | 22 | 2 | 8-22 |
200 | 600 | 340 | 295 | 268 | 24 | 2 | 12-22 |
250 | 650 | 405 | 355 | 320 | 26 | 2 | 12-26 |
300 | 750 | 460 | 410 | 378 | 28 | 2 | 12-26 |
350 | 850 | 520 | 470 | 438 | 30 | 2 | 16-26 |
400 | 950 | 580 | 525 | 490 | 32 | 2 | 16-30 |
450 | 1050 | 640 | 585 | 550 | 40 | 2 | 20-30 |
500 | 1150 | 715 | 650 | 610 | 44 | 2 | 20-33 |

















