Van cắt góc J44H có bộ phận đóng mở là đĩa van hình nút, bề mặt làm kín có thể là mặt phẳng hoặc mặt côn. Đĩa van di chuyển theo đường thẳng dọc theo trục trung tâm của dòng chảy. Van cắt góc còn được gọi là van góc. Hình thức chuyển động của trục van có thể là loại trục nâng hạ (trục van nâng hạ, tay quay không nâng hạ) hoặc loại trục nâng hạ xoay (tay quay và trục van xoay cùng nhau, đai ốc được lắp trên thân van). Van cắt góc chỉ thích hợp cho việc đóng mở hoàn toàn, không được sử dụng để điều chỉnh hoặc tiết lưu. Van cắt góc thuộc loại van đóng kín cưỡng bức, do đó không thể điều chỉnh lưu lượng. (bánh xe quay cùng với trục van, đai ốc được đặt trên thân van). Van ngắt góc chỉ thích hợp để mở hoàn toàn và đóng hoàn toàn, không được sử dụng để điều chỉnh và tiết lưu. Van ngắt thuộc loại van kín bắt buộc, do đó khi đóng van, phải tác dụng áp lực lên van để buộc mặt kín của van ngắt không bị rò rỉ. Khi môi chất đi vào van từ phía dưới van, lực cản mà lực vận hành phải vượt qua là lực ma sát của trục van và vật liệu đệm với lực đẩy do áp suất của môi chất tạo ra. Lực đóng “van ngắt góc” lớn hơn lực mở “van ngắt góc”, do đó đường kính trục van phải lớn, nếu không sẽ xảy ra sự cố uốn cong trục van.
Phạm vi ứng dụng
Van cắt góc là loại van cắt thường được sử dụng, chủ yếu để kết nối hoặc cắt đứt môi chất trong đường ống, thường không được sử dụng để điều chỉnh lưu lượng. Van cắt có phạm vi áp suất và nhiệt độ ứng dụng rất rộng, nhưng thường được sử dụng cho đường ống có đường kính trung bình và nhỏ, phù hợp với các môi chất như hơi nước, dầu, nước, v.v. ở nhiệt độ ≤250℃.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | J44H-16C |
Vật liệu thân van | thép đúc |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, hơi nước, dầu mỏ, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤250℃ |
Tham khảo kích thước sản phẩm

DN | L | D | D1 | D2 | b | f | z-d |
15 | 65 | 95 | 65 | 45 | 16 | 2 | 4-14 |
20 | 75 | 105 | 75 | 55 | 16 | 2 | 4-14 |
25 | 80 | 115 | 85 | 65 | 16 | 2 | 4-14 |
32 | 90 | 135 | 100 | 78 | 18 | 2 | 4-14 |
40 | 100 | 145 | 110 | 85 | 18 | 3 | 4-18 |
50 | 115 | 160 | 125 | 100 | 20 | 3 | 4-18 |
65 | 145 | 180 | 145 | 120 | 20 | 3 | 4-18 |
80 | 155 | 195 | 160 | 135 | 22 | 3 | 8-18 |
100 | 175 | 215 | 180 | 155 | 24 | 3 | 8-18 |
125 | 200 | 245 | 210 | 185 | 24 | 3 | 8-18 |
150 | 240 | 280 | 240 | 210 | 24 | 3 | 8-23 |
200 | 300 | 335 | 295 | 265 | 27 | 3 | 12-23 |

















