Van điều khiển điện 600X bao gồm van chính, van điện từ, van kim, van bi, bộ lọc vi mô và đồng hồ áp suất, tạo thành hệ thống ống dẫn điều khiển thủy lực. Van điện từ cho phép điều khiển từ xa việc mở và đóng van. Khi lắp đặt thêm thiết bị phụ trợ, có thể điều khiển tốc độ mở và đóng. Van điều khiển thủy lực bằng điện sử dụng van dẫn để điều khiển việc mở và đóng van, giúp tiết kiệm năng lượng. Có thể thay thế các thiết bị điện lớn khác cho van. Van điều khiển thủy lực điện được sử dụng trong hệ thống cấp nước của các tòa nhà cao tầng, khu dân cư và các công trình cấp nước đô thị. Van điều khiển điện 600X là loại van thủy lực sử dụng van điện từ làm van dẫn hướng. Van này thường được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước và hệ thống công nghiệp để điều khiển tự động, phản ứng chính xác và nhanh chóng, điều khiển từ xa việc mở và đóng hệ thống đường ống bằng tín hiệu điện, thực hiện điều khiển từ xa. Van điều khiển điện 600X có thể thay thế van cổng và van bướm trong các hệ thống vận hành điện lớn. Tốc độ đóng van có thể điều chỉnh, đóng ổn định mà không gây ra dao động áp suất. Van có kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ bảo trì và sử dụng thuận tiện. Van điện từ có thể sử dụng điện xoay chiều 220V hoặc điện một chiều 24V, có thể chọn loại thường mở hoặc thường đóng tùy theo hoàn cảnh.
Nguyên lý hoạt động
Khi van cấp nước từ đầu van, dòng nước chảy qua van kim vào buồng điều khiển van chính. Khi van điện từ mở, nước trong buồng điều khiển chảy ra qua van điện từ và van bi. Độ mở của van bi lớn hơn độ mở của van kim, áp suất trong buồng điều khiển van chính rất thấp, van chính ở trạng thái mở hoàn toàn. Khi van điện từ đóng, nước trong buồng điều khiển van chính không thể chảy ra, áp suất trong buồng điều khiển tăng lên, đẩy màng chắn đóng van chính.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | 600X-16Q |
Vật liệu thân van | Gang cầu |
Hình thức kiểm soát | Thường mở/Thường đóng |
Điện áp tùy chọn | AC220V/DC24V |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | L | D | D1 | D2 | b | f | z-d |
DN40 | 215 | 150 | 110 | 88 | 18 | 3 | 4-18 |
DN50 | 215 | 165 | 125 | 102 | 18 | 3 | 4-18 |
DN65 | 230 | 185 | 145 | 122 | 18 | 3 | 4-18 |
DN80 | 255 | 200 | 160 | 138 | 20 | 3 | 8-18 |
DN100 | 290 | 220 | 180 | 158 | 20 | 3 | 8-18 |
DN125 | 285 | 250 | 210 | 188 | 22 | 3 | 8-18 |
DN150 | 365 | 285 | 240 | 212 | 22 | 3 | 8-22 |
DN200 | 430 | 340 | 295 | 268 | 24 | 3 | 12-22 |

















