Van điều chỉnh bằng tay bằng đồng T10F-16T thích hợp cho các thao tác thường xuyên, mở/đóng nhanh chóng và nhẹ nhàng; có lực cản dòng chảy nhỏ, cấu trúc đơn giản, kích thước tương đối nhỏ gọn, dễ bảo trì. Van điều chỉnh có khả năng kín khít tốt, có thể điều chỉnh bằng tay phạm vi lưu lượng cần thiết, không bị giới hạn bởi hướng lắp đặt, và hướng dòng chảy của chất lỏng không bị hạn chế. Xoay tay quay theo chiều kim đồng hồ để đóng van điều chỉnh bằng tay, lúc này trục van sẽ kéo van xuống, cho đến khi hai mặt đệm hình nón tiếp xúc với nhau để đóng ống một cách chắc chắn.
Đặc điểm sản phẩm
- Cải thiện điều kiện cung cấp nhiệt: Đối với các đường ống và điểm nhiệt sử dụng van điều chỉnh thủ công, có thể điều chỉnh lưu lượng theo điều kiện thiết kế để đạt được điều kiện nhiệt độ tốt. Loại van điều chỉnh này có hiệu suất điều chỉnh tốt hơn so với van cổng và van cắt, với hiệu suất điều chỉnh gần như tuyến tính. Do đó, hiện tượng chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong các tòa nhà sưởi ấm đã được cải thiện đáng kể.
- Tiết kiệm năng lượng: Do sự mất cân bằng nhiệt độ và áp suất trong hệ thống ống dẫn nhiệt, một số nhánh ống dẫn có lưu lượng quá lớn, khiến nhiệt độ trong một số tòa nhà quá cao, buộc người dùng phải mở cửa sổ, dẫn đến lãng phí một lượng lớn nhiệt năng. Nhờ lắp đặt van điều chỉnh thủ công trên các nhánh ống, sự mất cân bằng nhiệt độ và áp suất đã được khắc phục, tránh việc phải mở cửa sổ, từ đó đạt được mục tiêu tiết kiệm năng lượng.
- Cải thiện tình trạng thủy lực của mạng lưới ống dẫn: Van điều chỉnh thủ công có thể điều khiển theo lưu lượng định mức, giảm lưu lượng hoạt động quá mức của mạng lưới ống dẫn, giúp cải thiện một phần tình trạng thủy lực vốn đã xấu đi.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mẫu sản phẩm | T10F-16T |
Vật liệu thân van | đồng thau |
Áp suất danh nghĩa | ≤1,6 MPa |
Phương tiện áp dụng | Nước, v.v. |
Nhiệt độ thích hợp | ≤80°C |
Tham khảo kích thước sản phẩm

đường kính | KÍCH THƯỚC | L | B | H | D |
DN15 | 1/2 | 46 | 12 | / | / |
DN20 | 3/4 | 53 | 15 | 84 | 50 |
DN25 | 1 | 61 | 19 | 85 | 50 |
DN32 | 1-1/4 | 67 | 28 | 92 | 50 |
DN40 | 1-1/2 | 75 | 32 | / | / |
DN50 | 2 | 93 | 42 | / | / |

















